Vậy là bữa nay thứ Bảy 7-2-2026, tức 20 tháng Chạp năm Ất Tỵ, chúng ta đã chính thức vô mùa Tết Bính Ngọ rồi đó nghen. Theo tập quán từ xa xưa, từ ngày 20 tháng Chạp trở đi, dân gian bắt đầu thêm cái đuôi “Tết” vào sau ngày. Hôm nay, ngày 20 Tết.

Giai đoạn tiền Tết năm nay chỉ có 9 ngày, vì suốt trong 8 năm liền (từ 2025 tới 2032), tháng Chạp chỉ có 29 ngày, tức không có 30 Tết (ai hẹn hò nhau gặp bữa 30 Tết thì coi như xạo ke đó nghe).

Trước đó, Tiết Lập Xuân đã tới hôm 4-2-2026 (tức 17 tháng Chạp Ất Tỵ) với giờ Lập Xuân là 03 giờ 02 phút sáng. Theo lịch tiết khí phương Đông, Lập Xuân là tiết khí mở đầu một chu kỳ mới của đất trời, đánh dấu sự khởi sắc, tươi mới và bắt đầu cho vạn vật sinh sôi. (Mỗi năm có 24 tiết khí, mỗi tiết khi dài 15-16 ngày. 24 tiết khí trong năm hay còn gọi là “Nhị thập tứ tiết” là một hệ thống phân chia thời gian theo chu kỳ tự nhiên, phản ánh sự thay đổi của khí hậu và môi trường trong một năm. Tiết khí là các mốc thời gian trong năm được chia theo chu kỳ vận hành của Mặt Trời trên quỹ đạo Trái Đất. Tiết khí là 24 điểm đặc biệt trên quỹ đạo của Trái Đất xung quanh Mặt Trời, mỗi điểm cách nhau 15°).
Mà kỳ cục kỳ hờm nghen. Dù chỉ thiếu có một ngày nhưng Tết nào không có ngày 30 Tết, thời gian thiệt là cập rập, đặc biệt là trong mấy ngày cuối, chạy muốn tuột… dây thun luôn.
BẢNG TIẾT KHÍ NĂM 2026 (theo giờ Việt Nam UTC+7)
| Tiết khí | Thời gian |
| Tiểu Hàn | 15:23 – 05/01/2026 |
| Đại Hàn | 08:45 – 20/01/2026 |
| Lập Xuân | 03:02 – 04/02/2026 |
| Vũ Thủy | 22:52 – 18/02/2026 |
| Kinh Trập | 20:59 – 05/03/2026 |
| Xuân Phân | 21:46 – 20/03/2026 |
| Thanh Minh | 01:40 – 05/04/2026 |
| Cốc Vũ | 08:39 – 20/04/2026 |
| Lập Hạ | 18:48 – 05/05/2026 |
| Tiểu Mãn | 07:36 – 21/05/2026 |
| Mang Chủng | 22:48 – 05/06/2026 |
| Hạ Chí | 15:24 – 21/06/2026 |
| Tiểu Thử | 08:57 – 07/07/2026 |
| Đại Thử | 02:13 – 23/07/2026 |
| Lập Thu | 18:42 – 07/08/2026 |
| Xử Thử | 09:18 – 23/08/2026 |
| Bạch Lộ | 21:41 – 07/09/2026 |
| Thu Phân | 07:05 – 23/09/2026 |
| Hàn Lộ | 13:29 – 08/10/2026 |
| Sương Giáng | 16:38 – 23/10/2026 |
| Lập Đông | 16:52 – 07/11/2026 |
| Tiểu Tuyết | 14:23 – 22/11/2026 |
| Đại Tuyết | 09:52 – 07/12/2026 |
| Đông Chí | 03:50 – 22/12/2026 |
Bảng dưới đây liệt kê 24 tiết khí trong lịch các nước phương Đông (nguồn: Wikipedia):
| Kinh độ Mặt Trời | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Tiếng Nhật | Tiếng Triều Tiên | Ý nghĩa | Ngày dương lịch |
| Thời gian Lập Xuân – Xuân Phân | ||||||
| 315° | Lập Xuân | 立春 | 立春(りっしゅん) | 입춘 (立春) | Thời gian bắt đầu mùa xuân | Từ ngày 4 tháng 2 hoặc ngày 5 tháng 2 đến thời gian bắt đầu tiết Vũ Thủy |
| 330° | Vũ Thủy | 雨水 | 雨水(うすい) | 우수 (雨水) | Thời tiết mưa ẩm | Từ ngày 18 tháng 2 hoặc ngày 19 tháng 2 đến thời gian bắt đầu tiết Kinh Trập |
| 345° | Kinh Trập | 驚蟄 (惊蛰) | 啓蟄(けいちつ) | 경칩 (驚蟄) | Sâu nở. | Từ ngày 5 tháng 3 hoặc ngày 6 tháng 3 đến thời gian bắt đầu tiết Xuân Phân. |
| Thời gian Xuân Phân – Thu Phân | ||||||
| 0° | Xuân Phân | 春分 | 春分(しゅんぶん) | 춘분 (春分) | Thời gian giữa mùa xuân. | Từ ngày 20 tháng 3 hoặc ngày 21 tháng 3 đến thời gian bắt đầu tiết Thanh Minh. |
| 15° | Thanh Minh | 清明 | 清明(せいめい) | 청명 (清明) | Thời tiết trong sáng. | Từ ngày 4 tháng 4 hoặc ngày 5 tháng 4 đến thời gian bắt đầu tiết Cốc Vũ. |
| 30° | Cốc Vũ | 穀雨 (谷雨) | 穀雨(こくう) | 곡우 (穀雨) | Mưa rào. | Từ ngày 20 tháng 4 hoặc ngày 21 tháng 4 đến thời gian bắt đầu tiết Lập Hạ. |
| 45° | Lập Hạ | 立夏 | 立夏(りっか) | 입하 (立夏) | Thời gian bắt đầu mùa hè. | Từ ngày 5 tháng 5 hoặc ngày 6 tháng 5 đến thời gian bắt đầu tiết Tiểu Mãn. |
| 60° | Tiểu Mãn | 小滿 (小满) | 小満(しょうまん) | 소만 (小滿) | Lũ nhỏ, duối vàng. | Từ ngày 21 tháng 5 hoặc ngày 22 tháng 5 đến thời gian bắt đầu tiết Mang Chủng. |
| 75° | Mang Chủng | 芒種 (芒种) | 芒種(ぼうしゅ) | 망종 (芒種) | Chòm sao Tua Rua bắt đầu mọc. | Từ ngày 5 tháng 6 hoặc ngày 6 tháng 6 đến thời gian bắt đầu tiết Hạ Chí. |
| 90° | Hạ Chí | 夏至 | 夏至(げし) | 하지 (夏至) | Thời gian giữa mùa hè. | Từ ngày 21 tháng 6 hoặc ngày 22 tháng 6 đến thời gian bắt đầu tiết Tiểu Thử. |
| 105° | Tiểu Thử | 小暑 | 小暑(しょうしょ) | 소서 (小暑) | Nóng nhẹ. | Từ ngày 7 tháng 7 hoặc ngày 8 tháng 7 đến thời gian bắt đầu tiết Đại Thử. |
| 120° | Đại Thử | 大暑 | 大暑(たいしょ) | 대서 (大暑) | Thời tiết nóng oi, nóng nực. | Từ ngày 22 tháng 7 hoặc ngày 23 tháng 7 đến thời gian bắt đầu tiết Lập Thu. |
| 135° | Lập Thu | 立秋 | 立秋(りっしゅう) | 입추 (立秋) | Thời gian bắt đầu mùa thu. | Từ ngày 7 tháng 8 hoặc ngày 8 tháng 8 đến thời gian bắt đầu tiết Xử Thử. |
| 150° | Xử Thử | 處暑 (处暑) | 処暑(しょしょ) | 처서 (處暑) | Mưa ngâu. | Từ ngày 23 tháng 8 hoặc ngày 24 tháng 8 đến thời gian bắt đầu tiết Bạch Lộ. |
| 165° | Bạch Lộ | 白露 | 白露(はくろ) | 백로 (白露) | Nắng nhạt. | Từ ngày 7 tháng 9 hoặc ngày 8 tháng 9 đến thời gian bắt đầu tiết Thu Phân. |
| Thời gian Thu Phân – Lập Xuân | ||||||
| 180° | Thu Phân | 秋分 | 秋分(しゅうぶん) | 추분 (秋分) | Thời gian giữa mùa thu. | Từ ngày 23 tháng 9 hoặc ngày 24 tháng 9 đến thời gian bắt đầu tiết Hàn Lộ. |
| 195° | Hàn Lộ | 寒露 | 寒露(かんろ) | 한로 (寒露) | Mát mẻ. | Từ ngày 8 tháng 10 hoặc ngày 9 tháng 10 đến thời gian bắt đầu tiết Sương Giáng. |
| 210° | Sương Giáng | 霜降 | 霜降(そうこう) | 상강 (霜降) | Sương mù xuất hiện. | Từ ngày 23 tháng 10 hoặc ngày 24 tháng 10 đến thời gian bắt đầu tiết Lập Đông. |
| 225° | Lập Đông | 立冬 | 立冬(りっとう) | 입동 (立冬) | Thời gian bắt đầu mùa đông. | Từ ngày 7 tháng 11 hoặc ngày 8 tháng 11 đến thời gian bắt đầu tiết Tiểu Tuyết. |
| 240° | Tiểu Tuyết | 小雪 | 小雪(しょうせつ) | 소설 (小雪) | Tuyết xuất hiện ở một số nơi. | Từ ngày 22 tháng 11 hoặc ngày 23 tháng 11 đến thời gian bắt đầu tiết Đại Tuyết. |
| 255° | Đại Tuyết | 大雪 | 大雪(たいせつ) | 대설 (大雪) | Tuyết bắt đầu dày. | Từ ngày 7 tháng 12 hoặc ngày 8 tháng 12 đến thời gian bắt đầu tiết Đông Chí. |
| 270° | Đông Chí | 冬至 | 冬至(とうじ) | 동지 (冬至) | Thời gian giữa mùa đông. | Từ ngày 21 tháng 12 hoặc ngày 22 tháng 12 đến thời gian bắt đầu tiết Tiểu Hàn. |
| 285° | Tiểu Hàn | 小寒 | 小寒(しょうかん) | 소한 (小寒) | Thời tiết rét nhẹ. | Từ ngày 5 tháng 1 hoặc ngày 6 tháng 1 đến thời gian bắt đầu tiết Đại Hàn. |
| 300° | Đại Hàn | 大寒 | 大寒(だいかん) | 대한 (大寒) | Thời tiết rét đậm. | Từ ngày 20 tháng 1 hoặc ngày 21 tháng 1 đến thời gian bắt đầu tiết Lập Xuân. |

A.P.



























